Thông báo chung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH ĐH 2016
Số: 1164/2016/TB-TĐT-HĐTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng  08  năm 2016

THÔNG BÁO

Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2016

Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Tôn Đức Thắng thông báo Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2016 như sau:

1. Điểm trúng tuyển:
  • Là tổng điểm các môn thi theo từng tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 theo Quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Điểm không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng.
a. Đào tạo tại Cơ sở Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm
trúng tuyển
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
1
D720401
Dược học
A
23,0
B
23,5
2
D480101
Khoa học máy tính
A
19,75
A1
18,75
Toán, Ngữ văn, Vật lí
20,0
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
20,0
3
D460112
Toán ứng dụng
A
17,0
A1
17,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,0
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
17,0
4
D460201
Thống kê
A
17,0
A1
17,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,0
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
17,0
5
D520201
Kỹ thuật điện, điện tử
A
20,0
A1
19,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
19,5
6
D520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
A
18,0
A1
18,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
18,0
7
D520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A
20,0
A1
19,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
19,5
8
D850201
Bảo hộ lao động
A
17,0
B
17,0
Toán, Ngữ văn, Hóa học
17,0
9
D580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
19,5
A1
19,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
20,0
10
D580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A
17,0
A1
17,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,0
11
D580105
Quy hoạch vùng và đô thị
A
17,5
A1
17,5
Toán, Vật lí, Vẽ HHMT
17,5
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
17,5
12
D580102
Kiến trúc
Toán, Vật lí, Vẽ HHMT
20,0
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
20,0
13
D510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Cấp thoát nước và môi trường nước)
A
17,5
B
17,5
Toán, Ngữ văn, Hóa học
18,0
14
D520301
Kỹ thuật hóa học
A
20,0
B
19,75
Toán, Ngữ văn, Hóa học
20,0
15
D440301
Khoa học môi trường
A
18,0
B
18,0
Toán, Ngữ văn, Hóa học
18,0
16
D420201
Công nghệ sinh học
A
21,25
B
20,5
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
21,0
17
D340201
Tài chính - Ngân hàng
A
20,5
A1
19,5
D1
19,5
Toán, Ngữ văn, Vật lí
20,5
18
D340301
Kế toán
A
20,5
A1
19,75
D1
19,75
Toán, Ngữ văn, Vật lí
20,5
19
D340101
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị Marketing)
A
21,25
A1
20,5
D1
20,5
Toán, Ngữ văn, Vật lí
21,5
20
D340107
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
A
21,0
A1
20,0
D1
20,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
21,0
21
D340120
Kinh doanh quốc tế
A
21,75
A1
20,75
D1
20,75
Toán, Ngữ văn, Vật lí
21,5
22
D340408
Quan hệ lao động
A
17,0
A1
17,0
D1
17,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,0
23
D310301
Xã hội học
A1
17,5
C
18,25
D1
17,5
Toán, Ngữ văn, Vật lí
18,25
24
D760101
Công tác xã hội
A1
18,0
C
17,75
D1
17,75
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,75
25
D220110
Việt Nam học
(chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch)
A1
19,0
C
19,5
D1
19,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
19,5
26
D220113
Việt Nam học
(chuyên ngành Du lịch & Lữ hành)
A1
19,0
C
19,5
D1
19,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
19,5
27
D220201
Ngôn ngữ Anh
D1
20,5
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
20,5
28
D220204
Ngôn ngữ Trung quốc
 
D1
18,5
D4
18,5
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
18,5
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
18,5
29
D220215
Ngôn ngữ Trung quốc
(chuyên ngành Trung – Anh)
D1
18,5
D4
18,5
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
18,5
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
18,5
30
D210402
Thiết kế công nghiệp
H
17,5
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
17,5
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
17,5
31
D210403
Thiết kế đồ họa
H
18,25
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
18,25
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
18,25
32
D210404
Thiết kế thời trang
H
17,5
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
17,5
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
17,5
33
D210405
Thiết kế nội thất
H
18,25
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
18,25
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
18,25
34
D220343
Quản lý thể dục thể thao
(chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
T
17,0
A1
17,0
D1
17,0
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
17,0
35
D380101
Luật
A
20,5
A1
19,25
C
22,0
D1
19,0

b. Đào tạo tại Cơ sở Nha Trang (2 năm đầu)

STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm
trúng tuyển
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
1
N480101
Khoa học máy tính
A
16,0
A1
15,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16,0
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15,0
2
N580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
16,0
A1
15,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16,0
3
N340101
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị Marketing)
A
16,0
A1
15,0
D1
15,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16,0
N340107
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
A
15,0
A1
15,0
D1
15,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
15,0
4
N340301
Kế toán
A
16,0
A1
15,0
D1
15,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16,0
5
N380101
Luật
A
16,0
A1
15,0
C
16,0
D1
15,0
6
N220201
Ngôn ngữ Anh
D1
16,0
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
16,0

c. Chương trình đào tạo Chất lượng cao tại Cơ sở Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm
trúng tuyển
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
1
F220110
Việt Nam học
(chuyên ngành DL&QLDL)
A1
16,0
C
16,0
D1
16,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16,0
2
F220201
Ngôn ngữ Anh
D1
18,5
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
18,5
3
F340101
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị Marketing)
A
19,0
A1
19,0
D1
19,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
19,0
F340107
Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
A
19,0
A1
19,0
D1
19,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
19,0
4
F340120
Kinh doanh quốc tế
A
19,5
A1
19,0
D1
19,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
19,5
5
F340201
Tài chính ngân hàng
A
18,5
A1
18,25
D1
18,25
Toán, Ngữ văn, Vật lí
18,5
6
F340301
Kế toán
A
18,25
A1
18,0
D1
18,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
18,25
7
F420201
Công nghệ sinh học
A
17,0
B
17,0
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
18,0
8
F440301
Khoa học môi trường
A
16,0
B
16,5
Toán, Ngữ văn, Hóa học
16,5
9
F480101
Khoa học máy tính
A
17,5
A1
17,5
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,5
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
17,5
10
F520201
Kỹ thuật điện, điện tử
A
17,0
A1
17,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,0
11
F520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A
17,0
A1
17,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,0
12
F580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
17,0
A1
17,0
Toán, Ngữ văn, Vật lí
17,0

2. Quy trình thủ tục nhập học:
2.1. Xác nhận nguyện vọng học:

Thí sinh trúng tuyển đợt 1(tra cứu kết quả trúng tuyển tại đây) phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2016 về Trường đại học Tôn Đức Thắng chậm nhất đến 17:00 ngày 19/8/2016; quá thời hạn trên xem như thí sinh từ chối nhập học; (trường hợp nộp qua bưu điện, thời hạn tính theo dấu bưu điện).

Thí sinh nộp Giấy chứng nhận kết quả thi theo 01 trong 02 cách sau:
  • Nộp trực tiếp tại Trường: Khu vực sảnh B, Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Nộp qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh: Phòng đại học, Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (08) 37755 052 - 37755 051 - Hot line: 0938 808 810
Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển bằng tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu phải nộp bổ sung bản chính Giấy chứng nhận kết quả môn thi năng khiếu năm 2016.

2.2. Thời gian nhận Giấy báo nhập học và làm thủ tục nhập học:
  • Từ ngày 15/8 đến ngày 20/8/2016: Thí sinh nhận Giấy báo nhập học trực tiếp tại Khu vực sảnh B Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh (khi đến nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia).
  • Từ ngày 18/8 đến ngày 20/8/2016: Thí sinh làm thủ tục nhập học tại Khu vực tầng trệt Nhà thi đấu đa năng Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
Lưu ý: Nhằm tạo điều kiện cho thí sinh không phải di chuyển nhiều lần, khi đến nhận Giấy báo nhập học, thí sinh có thể thực hiện luôn thủ tục nhập học (nếu có nhu cầu).
(Mọi thắc mắc liên quan đến thủ tục nhập học thí sinh vui lòng liên hệ số điện thoại: 083.7755.054)

 

TM. HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
CHỦ TỊCH

(đã ký)

PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Võ Hoàng Duy